logo
  • Bảng giá thuê tủ Rack

    Dịch vụ cho thuê tủ Rack

    Là dịch vụ của Công ty điện toán truyền số liệu VDC2 cung cấp cho quý khách hàng vị trí đặt và thuê nguyên cả tủ Rack tại các trung tâm dữ liệu Datacenter và các điều kiện kỹ thuật tốt nhất về băng thông ra Internet, nguồn điện, điều hoà nhiệt độ,các thiết bị an toàn đảm bảo cho máy chủ hoạt động trên mạng Internet 24/24.

    Điều kiện kỹ thuật khi sử dụng dịch vụ
    • Được cấp IP tĩnh
    • Cổng kết nối với băng thông lớn ra Internet (100 – 200 – 500 – 1.000Mbps)
    • Điều kiện tối ưu để vận hành máy chủ, hệ thống trung tâm dữ liệu riêng (điều hoà, nguồn điện, an toàn, trực vận hành 24/24h, phòng chống cháy nổ, ….)
    • Khách hàng tùy chọn cấu hình máy chủ
    • Máy chủ của Khách hàng được đặt trong điều kiện đảm bảo về tốc độ và chất lượng dịch vụ
    • Cho phép Khách hàng tự quản trị từ xa hoặc trực tiếp mà không bị giới hạn về tài nguyên của máy
    • Khách hàng có toàn quyền chủ động về công nghệ nhờ vào khả năng linh hoạt trong việc nâng cấp phần cứng cũng như phần mềm
    • Hệ thống server được các chuyên gia Mạng hàng đầu Việt Nam quản trị
    • Server được kết nối trực tiếp với 75,19%(theo thống kê VNNIC) người dùng Internet Việt Nam
    • Mạng trục trong nước kết nối: 3x10Gbps
    • Tổng dung lượng băng thông đi Quốc tế đạt: 34,5 Gbps
    • Dung lượng đường truyền kế nối vào Trung tâm Internet Việt nam: VNNIC Hà Nội 10 Gbps – VNNIC TP HCM 2 Gbps
    • Kết nối đến 9 ISP Quốc tế
    • Kết nối đến 8 ISP trong nước
    • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
    Bảng giá dịch vụ cho thuê tủ Rack
     Thông tin RACK 50Mbps RACK 50Mbps RACK 100Mbps OFFLINE RACK
     I. PHÍ KHỞI TẠO DỊCH VỤ VÀ CƯỚC HÀNG THÁNG (VNĐ)
    Cước khởi tạo dịch vụ (VNĐ/Lần) 2,000,000 VND
    Cước thuê bao  27,000,000 VND 35,000,000 VND 45,000,000 VND 24,000,000 VND
    II. CHI TIẾT DỊCH VỤ      
     Không gian server 42U
     Công suất điện 6,000 W 6,000 W 8,000 W 6,000 W
     Số lượng Server 24 Server
     Datatransfer  5,000 GB  Không giới hạn  Không giới hạn Không
     Băng thông 50Mbps 50Mbps 100Mbps  Không
     Firewall hệ thống
     Điện máy nỗ / UPS / Điều hòa
     Điện lưới 2 đường riêng
     Số lượng Switch 24 port
     Địa chỉ IP 24 IPs Không
     Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
    III. CÁC DỊCH VỤ BỔ SUNG (VNĐ, tính hàng tháng) 
     Tăng băng thông thêm 10Mbps 250,000 VND
     Công suất điện tăng thêm 50W 100,000 VND
     Nâng cấp băng thông 500Mbps  9,900,000 VND 8,900,000 VND  8,000,000 VND  8,000,000 VND
     Nâng cấp băng thông 1Gbps đầu tiên  16,900,000 VND  15,900,000 VND  15,000,000 VND 15,000,000 VND
     Nâng cấp băng thông 1Gbps tiếp theo    15,000,000 VND
     Thêm 01 địa chỉ IP (VNĐ/Tháng) 150,000 VND
     Switch, firewall, modem… các thiết bị cao không quá 10cm     1,000,000 VND
     Quản trị Server (Update software, Antivirus, AntiSpam   1,000,000 VND
    IV. THỜI HẠN HỢP ĐỒNG & PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
     Thời hạn hợp đồng 12 Tháng
     Thời hạn thanh toán  06Tháng/Lần

    HH0-015 Exam PDF 9L0-314 Study Guide CX-310-610 Dumps 1Z0-547 Exam ZJN0-643 Exam 642-112 VCE C2040-408 Exam EE0-065 VCE C2180-376 Dumps C6010-G42 Certification 250-314 Exam 300-075 Dumps 77-881 VCE 050-865 Dumps 650-177 PDF LOT-925 Study Guide 650-299 PDF 050-703 Exam PDF 70-470 VCE 000-443 Certification 1Z0-535 PDF 650-378 Exam TB0-121 Exam PDF DC0-160 PDF 000-N03 PDF VCP550 Exam HP0-538 IT Exam E20-393 Study Guide 650-261 Study Guide HP2-B46 Exam PDF ET0-003 Study Guide 220-601 Exam PDF HH0-110 PDF HP0-500 Exam 1Z1-863 IT Exam 1Z1-051 Exam 000-M45 Study Guide 1Z0-532 Exam PDF HP0-797 Exam BAS-004 PDF C9560-940 Study Guide LOT-912 PDF 000-715 PDF HP0-914 IT Exam HP0-876 Exam PDF VCP510-DT Study Guide 3C00120A Dumps 920-020 VCE 4A0-107 IT Exam C4090-457 VCE