|
Mô tả
|
RACK 10Mbps
|
RACK 50Mbps
|
RACK 100Mbps
|
|
I. PHÍ KHỞI TẠO DỊCH VỤ VÀ CƯỚC HÀNG THÁNG (VNĐ)
|
|
1. Phí khởi tạo dịch vụ
|
Miễn phí
|
|
2. Cước hàng tháng
|
30.000.000
|
40.000.000
|
50.000.000
|
|
II. MÔ TẢ CHI TIẾT DỊCH VỤ
|
|
1. Không gian server
|
42U
|
42U
|
42U
|
|
2. Công suất điện
|
7200 W
|
7200 W
|
10.800 W
|
|
3. Số lượng Server
|
24
|
24
|
24
|
|
4. Datatransfer
|
Ko giới hạn
|
Ko giới hạn
|
Ko giới hạn
|
|
5. Băng thông
|
10Mbps
|
50 Mbps
|
100Mbps
|
|
6. Kết nối mạng
|
100 Mbps
|
100 Mbps
|
100 Mbps
|
|
7. Firewall hệ thống
|
Có
|
|
8. Địa chỉ IP
|
24 IP
|
|
9. Quản lý từ xa
|
-
|
|
10. Điện lưới
|
2 đường riêng
|
|
11. Điện máy nỗ / UPS / Điều hòa
|
Có
|
|
12. Hỗ trợ kỹ thuật
|
24 x 7
|
|
III. CÁC DỊCH VỤ BỔ SUNG (VNĐ, tính hàng tháng)
|
|
1. Không gian rack server 1U
|
-
|
|
2. Bổ sung công suất điện (100W/server)
|
100.000
|
|
3. Thêm 01 địa chỉ IP
|
150.000
|
|
4. Chuyển ổ cắm mạng thành 1Gb
|
200.000
|
|
5. Bổ sung ổ cắm mạng 100Mbps
|
150.000
|
IV. THỜI HẠN HỢP ĐỒNG & PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
|
|
1. Thời hạn hợp đồng tối thiểu
|
12 tháng
|
|
2. Thanh toán
|
01 tháng / lần
|
|
3. Thanh toán trước 12 tháng
|
Giảm 05%
|
Điều kiện và điều khoản:
- Các mức giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, chưa bao gồm phí mua phần mềm bản quyền.
- Các thiết bị lắp kèm: Switch, Router, Modem... được tính như phần mở rộng dịch vụ theo không gian thực.
- Dịch vụ khác thỏa thuận, tùy theo nhu cầu cụ thể.
- Bảng giá áp dụng từ ngày 01.11.2009.
Xin trân trọng cảm ơn và mong được phục vụ Quý khách hàng!
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ để được hỗ trợ gía tốt nhất.
Đoàn Minh Sang | Phụ trách kinh doanh
Trung Tâm Phát Triển Phần Mềm
277 - 279 Nguyễn Thiện Thuật, Quận 3, TpHCM.
ĐT: (08) 38.339.299 - DĐ: 0985.375.880
Yahoo: sangminhdoan